burdensome
UK: /ˈbɜːdnsəm/ | US: /ˈbɜːrdnsəm/phiền toái
US
UK
Chủ đề từ vựng TOEIC
Học bằng flashcard
Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.
phiền toái
phổ biến
giao hàng
sang trọng
trở thành trách nhiệm của
gây ấn tượng
cá nhân
danh sách
nhiều
thu hẹp
lấy hàng
thanh toán