Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Part 1 Trảnh tả cảnh vật — Bài 1

25 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

along

UK: /əˈlɒŋ/ | US: /əˈlɑːŋ/

dọc theo

US
UK

be attached to

UK: /biː əˈtætʃt tuː/ | US: /biː əˈtætʃt tuː/

được gắn vào

US
UK

be planted

UK: /biː ˈplɑːn.tɪd/ | US: /biː ˈplæn.tɪd/

được trồng

US
UK

be positioned

UK: /biː pəˈzɪʃ.ənd/ | US: /biː pəˈzɪʃ.ənd/

được đặt vào (một vị trí)

US
UK

be towed away

UK: /biː təʊd əˈweɪ/ | US: /biː toʊd əˈweɪ/

bị kéo đi

US
UK

clock

UK: /klɒk/ | US: /klɑːk/

đồng hồ

US
UK

clock face

UK: /klɒk feɪs/ | US: /klɑːk feɪs/

mặt đồng hồ

US
UK

cross a street

UK: /krɒs ə striːt/ | US: /krɑːs ə striːt/

băng qua đường

US
UK

crosswalk

UK: /ˈkrɒs.wɔːk/ | US: /ˈkrɑːs.wɑːk/

vạch sang đường

US
UK

fence

UK: /fens/ | US: /fens/

hàng rào

US
UK

grocery store

UK: /ˈɡrəʊ.sər.i stɔːr/ | US: /ˈɡroʊ.sɚ.i stɔːr/

cửa hàng tạp hóa

US
UK

hang

UK: /hæŋ/ | US: /hæŋ/

treo

US
UK

pass through

UK: /pɑːs θruː/ | US: /pæs θruː/

đi qua

US
UK

pedestrian

UK: /pəˈdes.tri.ən/ | US: /pəˈdes.tri.ən/

người đi bộ

US
UK

railing

UK: /ˈreɪ.lɪŋ/ | US: /ˈreɪ.lɪŋ/

lan can

US
UK

serve food

UK: /sɜːv fuːd/ | US: /sɝːv fuːd/

phục vụ đồ ăn

US
UK

shelf

UK: /ʃelf/ | US: /ʃelf/

kệ

US
UK

stock

UK: /stɒk/ | US: /stɑːk/

xếp (hàng hóa)

US
UK

surround

UK: /səˈraʊnd/ | US: /səˈraʊnd/

bao quanh

US
UK

tag

UK: /tæɡ/ | US: /tæɡ/

nhãn, mác

US
UK

take a walk

UK: /teɪk ə wɔːk/ | US: /teɪk ə wɔːk/

đi dạo

US
UK

toll gate

UK: /təʊl ɡeɪt/ | US: /toʊl ɡeɪt/

trạm thu phí

US
UK

upside down

UK: /ˈʌp.saɪd daʊn/ | US: /ˈʌp.saɪd daʊn/

ngược

US
UK

waitress

UK: /ˈweɪ.trəs/ | US: /ˈweɪ.trəs/

nữ phục vụ

US
UK

window-shopping

UK: /ˈwɪn.dəʊ ˌʃɒp.ɪŋ/ | US: /ˈwɪn.doʊ ˌʃɑː.pɪŋ/

ngắm hàng qua cửa kính

US
UK