Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Part 1 Trảnh tả cảnh vật — Bài 2

25 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

be cleaned

UK: /biː kliːnd/ | US: /biː kliːnd/

được làm sạch

US
UK

bench

UK: /bentʃ/ | US: /bentʃ/

ghế dài

US
UK

board

UK: /bɔːd/ | US: /bɔːrd/

lên (tàu, xe, máy bay)

US
UK

bridge

UK: /brɪdʒ/ | US: /brɪdʒ/

cây cầu

US
UK

clerk

UK: /klɑːk/ | US: /klɝːk/

nhân viên bán hàng

US
UK

customer

UK: /ˈkʌs.tə.mər/ | US: /ˈkʌs.tə.mɚ/

khách hàng

US
UK

dock

UK: /dɒk/ | US: /dɑːk/

bến tàu

US
UK

empty

UK: /ˈemp.ti/ | US: /ˈemp.ti/

trống

US
UK

farmer

UK: /ˈfɑː.mər/ | US: /ˈfɑːr.mɚ/

nông dân

US
UK

field

UK: /fiːld/ | US: /fiːld/

cánh đồng

US
UK

float

UK: /fləʊt/ | US: /floʊt/

nổi

US
UK

for sale

UK: /fɔː seɪl/ | US: /fɔːr seɪl/

để bán

US
UK

greenhouse

UK: /ˈɡriːn.haʊs/ | US: /ˈɡriːn.haʊs/

nhà kính

US
UK

hang in the air

UK: /hæŋ ɪn ði eər/ | US: /hæŋ ɪn ði er/

treo lơ lửng

US
UK

mannequin

UK: /ˈmæn.ɪ.kɪn/ | US: /ˈmæn.ə.kɪn/

ma-nơ-canh

US
UK

merchandise

UK: /ˈmɜː.tʃən.daɪz/ | US: /ˈmɝː.tʃən.daɪz/

hàng hóa

US
UK

path

UK: /pɑːθ/ | US: /pæθ/

đường mòn

US
UK

record

UK: /ˈrek.ɔːd/ | US: /ˈrek.ɚd/

ghi chép, bản thu

US
UK

river

UK: /ˈrɪv.ər/ | US: /ˈrɪv.ɚ/

sông

US
UK

round

UK: /raʊnd/ | US: /raʊnd/

hình tròn

US
UK

run through

UK: /rʌn θruː/ | US: /rʌn θruː/

chảy qua

US
UK

seat

UK: /siːt/ | US: /siːt/

chỗ ngồi

US
UK

store

UK: /stɔːr/ | US: /stɔːr/

cửa hàng

US
UK

telescope

UK: /ˈtel.ɪ.skəʊp/ | US: /ˈtel.ə.skoʊp/

kính thiên văn

US
UK

vehicle

UK: /ˈviː.ɪ.kəl/ | US: /ˈviː.ə.kəl/

phương tiện

US
UK