Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Part 1 Trảnh tả cảnh vật — Bài 3

25 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

be arranged

UK: /biː əˈreɪndʒd/ | US: /biː əˈreɪndʒd/

được sắp xếp

US
UK

be displayed

UK: /biː dɪˈspleɪd/ | US: /biː dɪˈspleɪd/

được trưng bày

US
UK

be lined up

UK: /biː laɪnd ʌp/ | US: /biː laɪnd ʌp/

được xếp hàng

US
UK

be parked

UK: /biː pɑːkt/ | US: /biː pɑːrkt/

được đỗ (xe)

US
UK

be placed

UK: /biː pleɪst/ | US: /biː pleɪst/

được đặt

US
UK

be unoccupied

UK: /biː ˌʌnˈɒk.jʊ.paɪd/ | US: /biː ˌʌnˈɑː.kjə.paɪd/

trống (không có người)

US
UK

cabinet

UK: /ˈkæb.ɪ.nət/ | US: /ˈkæb.ə.nɪt/

tủ

US
UK

carton

UK: /ˈkɑː.tən/ | US: /ˈkɑːr.t̬ən/

hộp giấy

US
UK

container

UK: /kənˈteɪ.nər/ | US: /kənˈteɪ.nɚ/

thùng chứa

US
UK

crop

UK: /krɒp/ | US: /krɑːp/

mùa màng

US
UK

drawer

UK: /drɔːr/ | US: /drɔːr/

ngăn kéo

US
UK

equipment

UK: /ɪˈkwɪp.mənt/ | US: /ɪˈkwɪp.mənt/

thiết bị

US
UK

floor

UK: /flɔːr/ | US: /flɔːr/

sàn nhà

US
UK

fruit tree

UK: /fruːt triː/ | US: /fruːt triː/

cây ăn quả

US
UK

furniture

UK: /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ | US: /ˈfɝː.nɪ.tʃɚ/

đồ nội thất

US
UK

globe

UK: /ɡləʊb/ | US: /ɡloʊb/

quả địa cầu

US
UK

grassy area

UK: /ˈɡrɑː.si ˈeə.ri.ə/ | US: /ˈɡræs.i ˈer.i.ə/

bãi cỏ

US
UK

instrument

UK: /ˈɪn.strə.mənt/ | US: /ˈɪn.strə.mənt/

nhạc cụ, dụng cụ

US
UK

intersection

UK: /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ | US: /ˌɪn.t̬ɚˈsek.ʃən/

ngã tư, giao lộ

US
UK

lamp

UK: /læmp/ | US: /læmp/

đèn bàn

US
UK

machine

UK: /məˈʃiːn/ | US: /məˈʃiːn/

máy móc

US
UK

platform

UK: /ˈplæt.fɔːm/ | US: /ˈplæt.fɔːrm/

sân ga

US
UK

stair

UK: /steər/ | US: /ster/

cầu thang

US
UK

suitcase

UK: /ˈsuːt.keɪs/ | US: /ˈsuːt.keɪs/

vali

US
UK

truck

UK: /trʌk/ | US: /trʌk/

xe tải

US
UK