Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Part 1 Tranh tả người — Bài 3

25 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

be filled with

UK: /biː fɪld wɪð/ | US: /biː fɪld wɪð/

được lấp đầy bởi

US
UK

be occupied

UK: /biː ˈɒk.jʊ.paɪd/ | US: /biː ˈɑː.kjə.paɪd/

được chiếm dụng, được sử dụng

US
UK

blinds

UK: /blaɪndz/ | US: /blaɪndz/

rèm cửa

US
UK

climb over

UK: /klaɪm ˈəʊ.vər/ | US: /klaɪm ˈoʊ.vɚ/

trèo qua

US
UK

elevator

UK: /ˈel.ɪ.veɪ.tər/ | US: /ˈel.ə.veɪ.t̬ɚ/

thang máy

US
UK

escalator

UK: /ˈes.kə.leɪ.tər/ | US: /ˈes.kə.leɪ.t̬ɚ/

thang cuốn

US
UK

exchange business cards

UK: /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈbɪz.nɪs kɑːdz/ | US: /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈbɪz.nɪs kɑːrdz/

trao đổi danh thiếp

US
UK

front

UK: /frʌnt/ | US: /frʌnt/

phía trước

US
UK

furniture

UK: /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ | US: /ˈfɝː.nɪ.tʃɚ/

đồ nội thất

US
UK

get out of

UK: /ɡet aʊt əv/ | US: /ɡet aʊt əv/

ra khỏi (xe)

US
UK

ground

UK: /ɡraʊnd/ | US: /ɡraʊnd/

mặt đất

US
UK

in a line

UK: /ɪn ə laɪn/ | US: /ɪn ə laɪn/

xếp hàng

US
UK

ladder

UK: /ˈlæd.ər/ | US: /ˈlæd.ɚ/

cái thang

US
UK

pay for

UK: /peɪ fɔːr/ | US: /peɪ fɔːr/

trả tiền cho

US
UK

place

UK: /pleɪs/ | US: /pleɪs/

đặt, nơi chốn

US
UK

produce

UK: /ˈprɒd.juːs/ | US: /ˈprɑː.duːs/

nông sản

US
UK

raise one's hand

UK: /reɪz wʌnz hænd/ | US: /reɪz wʌnz hænd/

giơ tay

US
UK

roof

UK: /ruːf/ | US: /ruːf/

mái nhà

US
UK

rub one's head

UK: /rʌb wʌnz hed/ | US: /rʌb wʌnz hed/

xoa đầu

US
UK

sit in a seat

UK: /sɪt ɪn ə siːt/ | US: /sɪt ɪn ə siːt/

ngồi trên ghế

US
UK

step

UK: /step/ | US: /step/

bậc thang

US
UK

try on

UK: /traɪ ɒn/ | US: /traɪ ɑːn/

thử (quần áo)

US
UK

vegetable

UK: /ˈvedʒ.tə.bəl/ | US: /ˈvedʒ.tə.bəl/

rau

US
UK

vehicle

UK: /ˈviː.ɪ.kəl/ | US: /ˈviː.ə.kəl/

phương tiện

US
UK

walk up stairs

UK: /wɔːk ʌp steəz/ | US: /wɑːk ʌp steərz/

đi lên cầu thang

US
UK