Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 10 — Part 7

60 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

3-litre bulk containers

UK: N/A | US: N/A

Hộp lớn dung tích 3 lít

US
UK

accounts payable

UK: /əˈkaʊnts ˈpeɪ.ə.bəl/ | US: /əˈkaʊnts ˈpeɪ.ə.bəl/

Các khoản phải trả

US
UK

all-staff communication

UK: N/A | US: N/A

Giao tiếp toàn thể nhân viên

US
UK

at no cost

UK: /æt nəʊ kɒst/ | US: /æt noʊ kɑːst/

Miễn phí, không tốn phí

US
UK

compliments

UK: /ˈkɒm.plɪ.mənts/ | US: /ˈkɑːm.plə.mənts/

Lời khen ngợi

US
UK

confidential

UK: /ˌkɒn.fɪˈden.ʃəl/ | US: /ˌkɑːn.fəˈden.ʃəl/

Bảo mật, mật

US
UK

cruet

UK: /ˈkruː.ɪt/ | US: /ˈkruː.ɪt/

Chai đựng dầu/giấm

US
UK

demonstrate

UK: /ˈdem.ən.streɪt/ | US: /ˈdem.ən.streɪt/

Chứng minh, thể hiện

US
UK

demonstration

UK: /ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/ | US: /ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/

Sự biểu diễn, thể hiện

US
UK

designated

UK: /ˈdez.ɪɡ.neɪ.tɪd/ | US: /ˈdez.ɪɡ.neɪ.t̬ɪd/

Được chỉ định, định rõ

US
UK

deterioration

UK: /dɪˌtɪə.ri.əˈreɪ.ʃən/ | US: /dɪˌtɪr.i.əˈreɪ.ʃən/

Sự suy thoái, hủy hoại

US
UK

determine

UK: /dɪˈtɜː.mɪn/ | US: /dɪˈtɝː.mɪn/

Xác định, quyết định

US
UK

detour route

UK: /ˈdiː.tʊər ruːt/ | US: /ˈdiː.tʊr raʊt/

Lộ trình tạm thời

US
UK

dictate

UK: /dɪkˈteɪt/ | US: /ˈdɪk.teɪt/

Ra lệnh, quy định

US
UK

emporium

UK: /emˈpɔː.ri.əm/ | US: /emˈpɔːr.i.əm/

Cửa hiệu lớn

US
UK

encounter

UK: /ɪnˈkaʊn.tər/ | US: /ɪnˈkaʊn.t̬ɚ/

Gặp gỡ, bắt gặp

US
UK

evidence

UK: /ˈev.ɪ.dəns/ | US: /ˈev.ə.dəns/

Bằng chứng

US
UK

extra-virgin

UK: /ˌek.strə ˈvɜː.dʒɪn/ | US: /ˌek.strə ˈvɝː.dʒɪn/

Nguyên chất, tinh khiết

US
UK

farm-fresh

UK: /fɑːm freʃ/ | US: /fɑːrm freʃ/

Tươi sạch từ trang trại

US
UK

fiber

UK: /ˈfaɪ.bər/ | US: /ˈfaɪ.bɚ/

Chất xơ

US
UK

fiscal

UK: /ˈfɪs.kəl/ | US: /ˈfɪs.kəl/

Thuộc về tài chính

US
UK

for instance

UK: /fər ˈɪn.stəns/ | US: /fɚ ˈɪn.stəns/

Ví dụ, chẳng hạn

US
UK

frustrating

UK: /frʌsˈtreɪ.tɪŋ/ | US: /ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪŋ/

Gây thất vọng, khó chịu

US
UK

fulfil

UK: /fʊlˈfɪl/ | US: /fʊlˈfɪl/

Thực hiện, hoàn thành

US
UK

had a slight cold → is feeling ill

UK: N/A | US: N/A

Bị cảm nhẹ/cảm thấy không khỏe

US
UK

hassle-free

UK: /ˈhæs.əl friː/ | US: /ˈhæs.əl friː/

Không phiền toái, dễ dàng

US
UK

hesitate

UK: /ˈhez.ɪ.teɪt/ | US: /ˈhez.ə.teɪt/

Do dự, ngập ngừng

US
UK

identification

UK: /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ | US: /aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/

Giấy tờ tùy thân

US
UK

implemented

UK: /ˈɪm.plɪ.men.tɪd/ | US: /ˈɪm.plə.men.t̬ɪd/

Được triển khai

US
UK

indicate

UK: /ˈɪn.dɪ.keɪt/ | US: /ˈɪn.də.keɪt/

Chỉ ra, biểu thị

US
UK

indispensable

UK: /ˌɪn.dɪˈspen.sə.bəl/ | US: /ˌɪn.dɪˈspen.sə.bəl/

Không thể thiếu

US
UK

in error

UK: /ɪn ˈer.ər/ | US: /ɪn ˈer.ɚ/

Do lỗi, nhầm lẫn

US
UK

instrumental

UK: /ˌɪn.strəˈmen.təl/ | US: /ˌɪn.strəˈmen.t̬əl/

Quan trọng, hữu ích

US
UK

intuitive

UK: /ɪnˈtʃuː.ɪ.tɪv/ | US: /ɪnˈtuː.ɪ.t̬ɪv/

Dễ hiểu, theo bản năng

US
UK

investigation

UK: /ɪnˌves.tɪˈɡeɪ.ʃən/ | US: /ɪnˌves.təˈɡeɪ.ʃən/

Sự điều tra

US
UK

is closing → go out of business

UK: N/A | US: N/A

Đang đóng cửa/ngừng kinh doanh

US
UK

job opening

UK: /dʒɒb ˈəʊ.pə.nɪŋ/ | US: /dʒɑːb ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Vị trí công việc trống

US
UK

long-standing

UK: /ˌlɒŋˈstæn.dɪŋ/ | US: /ˌlɑːŋˈstæn.dɪŋ/

Lâu đời

US
UK

magnetic-stripe

UK: /mæɡˈnet.ɪk straɪp/ | US: /mæɡˈnet.ɪk straɪp/

Dải từ tính

US
UK

mark down

UK: /mɑːk daʊn/ | US: /mɑːrk daʊn/

Giảm giá

US
UK

merchandise

UK: /ˈmɜː.tʃən.daɪs/ | US: /ˈmɝː.tʃən.daɪs/

Hàng hóa

US
UK

nutritious

UK: /njuːˈtrɪʃ.əs/ | US: /nuːˈtrɪʃ.əs/

Bổ dưỡng

US
UK

pavement

UK: /ˈpeɪv.mənt/ | US: /ˈpeɪv.mənt/

Mặt đường, lớp lát đường

US
UK

payroll

UK: /ˈpeɪ.rəʊl/ | US: /ˈpeɪ.roʊl/

Bảng lương

US
UK

point-of-sale

UK: /ˌpɔɪnt.əvˈseɪl/ | US: /ˌpɔɪnt.əvˈseɪl/

Điểm bán hàng/thanh toán

US
UK

proceed

UK: /prəˈsiːd/ | US: /proʊˈsiːd/

Tiến hành, đi tiếp

US
UK

proper

UK: /ˈprɒp.ər/ | US: /ˈprɑː.pɚ/

Đúng, phù hợp

US
UK

render

UK: /ˈren.dər/ | US: /ˈren.dɚ/

Cung cấp, thực hiện

US
UK

renewal

UK: /rɪˈnjuː.əl/ | US: /rɪˈnuː.əl/

Sự gia hạn, làm mới

US
UK

resolve

UK: /rɪˈzɒlv/ | US: /rɪˈzɑːlv/

Giải quyết

US
UK

restock items from warehouse

UK: N/A | US: N/A

Cập nhật lại hàng từ kho

US
UK

retirement benefits

UK: /rɪˈtaɪə.mənt ˈben.ɪ.fɪts/ | US: /rɪˈtaɪr.mənt ˈben.ə.fɪts/

Trợ cấp hưu trí

US
UK

seamless

UK: /ˈsiːm.ləs/ | US: /ˈsiːm.ləs/

Liền mạch, thông suốt

US
UK

simplify

UK: /ˈsɪm.plɪ.faɪ/ | US: /ˈsɪm.plə.faɪ/

Đơn giản hóa

US
UK

sleek

UK: /sliːk/ | US: /sliːk/

Bóng bẩy, thanh lịch

US
UK

Some content is not clearly visible

UK: N/A | US: N/A

Một số nội dung không hiển thị rõ

US
UK

supplement

UK: /ˈsʌp.lɪ.mənt/ | US: /ˈsʌp.lə.mənt/

Bổ sung, thực phẩm bổ sung

US
UK

venues for a conference

UK: /ˈven.juːz/ | US: /ˈven.juːz/

Nơi tổ chức hội nghị

US
UK

vice-chair

UK: /vaɪs tʃeər/ | US: /vaɪs tʃer/

Phó chủ tịch

US
UK

violation

UK: /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ | US: /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Sự vi phạm

US
UK