Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 2 — Part 5

55 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

Accurate

UK: /ˈæk.jə.rət/ | US: /ˈæk.jɚ.ət/

Chính xác, đúng đắn

US
UK

Acquire

UK: /əˈkwaɪər/ | US: /əˈkwaɪər/

Thu được, mua lại

US
UK

Appeal

UK: /əˈpiːl/ | US: /əˈpiːl/

Lôi cuốn, thu hút

US
UK

Assistant

UK: /əˈsɪs.tənt/ | US: /əˈsɪs.tənt/

Trợ lý

US
UK

Avoidably

UK: /əˈvɔɪ.də.bli/ | US: /əˈvɔɪ.də.bli/

Có thể tránh được

US
UK

Belief

UK: /bɪˈliːf/ | US: /bɪˈliːf/

Niềm tin, đức tin

US
UK

Brochure

UK: /ˈbrəʊ.ʃər/ | US: /broʊˈʃʊr/

Cuốn sách quảng cáo

US
UK

Common

UK: /ˈkɒm.ən/ | US: /ˈkɑː.mən/

Phổ biến, thông thường

US
UK

Comparison

UK: /kəmˈpær.ɪ.sən/ | US: /kəmˈper.ə.sən/

So sánh, sự so sánh

US
UK

Comprehensive

UK: /ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/ | US: /ˌkɑːm.prəˈhen.sɪv/

Toàn diện, bao quát

US
UK

Conduct

UK: /kənˈdʌkt/ | US: /kənˈdʌkt/

Thực hiện/Hành vi

US
UK

Consumption

UK: /kənˈsʌmp.ʃən/ | US: /kənˈsʌmp.ʃən/

Tiêu thụ, sự tiêu thụ

US
UK

Criteria

UK: /kraɪˈtɪə.ri.ə/ | US: /kraɪˈtɪr.i.ə/

Tiêu chí

US
UK

Distract

UK: /dɪˈstrækt/ | US: /dɪˈstrækt/

Làm xao lãng

US
UK

Drop by

UK: /drɒp baɪ/ | US: /drɑːp baɪ/

Ghé qua

US
UK

Encouragement

UK: /ɪnˈkʌr.ɪdʒ.mənt/ | US: /ɪnˈkɝː.ɪdʒ.mənt/

Sự khuyến khích

US
UK

Evaluate

UK: /ɪˈvæl.ju.eɪt/ | US: /ɪˈvæl.ju.eɪt/

Đánh giá, định giá

US
UK

Expectantly

UK: /ɪkˈspek.tənt.li/ | US: /ɪkˈspek.tənt.li/

Mong đợi, trông chờ

US
UK

External shipping

UK: /ɪkˈstɜː.nəl ˈʃɪp.ɪŋ/ | US: /ɪkˈstɝː.nəl ˈʃɪp.ɪŋ/

Vận chuyển bên ngoài

US
UK

Fabric

UK: /ˈfæb.rɪk/ | US: /ˈfæb.rɪk/

Chất liệu, vải

US
UK

Formerly

UK: /ˈfɔː.mə.li/ | US: /ˈfɔːr.mɚ.li/

Trước đây, ngày xưa

US
UK

Guideline

UK: /ˈɡaɪd.laɪn/ | US: /ˈɡaɪd.laɪn/

Hướng dẫn, nguyên tắc

US
UK

Hesitant

UK: /ˈhez.ɪ.tənt/ | US: /ˈhez.ə.tənt/

Lưỡng lự, ngập ngừng

US
UK

Hesitate

UK: /ˈhez.ɪ.teɪt/ | US: /ˈhez.ə.teɪt/

Lưỡng lự, do dự

US
UK

Identity

UK: /aɪˈden.tə.ti/ | US: /aɪˈden.t̬ə.t̬i/

Danh tính, bản dạng

US
UK

Incandescent

UK: /ˌɪn.kænˈdes.ənt/ | US: /ˌɪn.kænˈdes.ənt/

Sáng rực/Đèn dây tóc

US
UK

Inquire

UK: /ɪnˈkwaɪər/ | US: /ɪnˈkwaɪr/

Hỏi, thăm dò

US
UK

Intended

UK: /ɪnˈten.dɪd/ | US: /ɪnˈten.dɪd/

Được dự định, dự kiến

US
UK

Internal hiring

UK: /ɪnˈtɜː.nəl ˈhaɪə.rɪŋ/ | US: /ɪnˈtɝː.nəl ˈhaɪ.rɪŋ/

Tuyển dụng nội bộ

US
UK

Justifiable

UK: /ˈdʒʌs.tɪ.faɪ.ə.bəl/ | US: /ˌdʒʌs.təˈfaɪ.ə.bəl/

Hợp lý, có thể bào chữa

US
UK

Lead

UK: /liːd/ | US: /liːd/

Dẫn dắt, lãnh đạo

US
UK

Managerial position

UK: /ˌmæn.əˈdʒɪə.ri.əl pəˈzɪʃ.ən/ | US: /ˌmæn.əˈdʒɪr.i.əl pəˈzɪʃ.ən/

Vị trí quản lý

US
UK

Modernization

UK: /ˌmɒd.ən.aɪˈzeɪ.ʃən/ | US: /ˌmɑː.dɚ.nəˈzeɪ.ʃən/

Hiện đại hóa

US
UK

Movement

UK: /ˈmuːv.mənt/ | US: /ˈmuːv.mənt/

Phong trào/Sự chuyển động

US
UK

Obligation

UK: /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/ | US: /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa vụ, trách nhiệm

US
UK

Particularly

UK: /pəˈtɪk.jə.lə.li/ | US: /pɚˈtɪk.jə.lɚ.li/

Đặc biệt, riêng biệt

US
UK

Perspective

UK: /pəˈspek.tɪv/ | US: /pɚˈspek.tɪv/

Quan điểm, góc nhìn

US
UK

Proceed

UK: /prəˈsiːd/ | US: /proʊˈsiːd/

Tiến hành, tiếp tục

US
UK

Pronouncement

UK: /prəˈnaʊns.mənt/ | US: /prəˈnaʊns.mənt/

Lời tuyên bố, thông báo

US
UK

Proportion

UK: /prəˈpɔː.ʃən/ | US: /prəˈpɔːr.ʃən/

Tỷ lệ, phần trăm

US
UK

Publicity

UK: /pʌbˈlɪs.ə.ti/ | US: /pʌbˈlɪs.ə.t̬i/

Sự quảng cáo/công khai

US
UK

Reduce

UK: /rɪˈdʒuːs/ | US: /rɪˈduːs/

Giảm bớt, làm nhẹ

US
UK

Refresh

UK: /rɪˈfreʃ/ | US: /rɪˈfreʃ/

Làm mới, làm tươi

US
UK

Rehearse

UK: /rɪˈhɜːs/ | US: /rɪˈhɝːs/

Tập kịch, ôn tập

US
UK

Remodeled

UK: /ˌriːˈmɒd.əld/ | US: /ˌriːˈmɑː.dəld/

Cải tạo, làm mới lại

US
UK

Specific

UK: /spəˈsɪf.ɪk/ | US: /spəˈsɪf.ɪk/

Cụ thể, riêng biệt

US
UK

Specify

UK: /ˈspes.ɪ.faɪ/ | US: /ˈspes.ə.faɪ/

Xác định, chỉ định

US
UK

Sport utility vehicle

UK: /spɔːt juːˈtɪl.ə.ti ˈvɪə.kəl/ | US: /spɔːrt juːˈtɪl.ə.t̬i ˈviː.ə.kəl/

Xe thể thao đa dụng (SUV)

US
UK

The costume designer

UK: /ðə ˈkɒs.tʃuːm dɪˈzaɪ.nər/ | US: /ðə ˈkɑː.stuːm dɪˈzaɪ.nɚ/

Nhà thiết kế trang phục

US
UK

Ultimately

UK: /ˈʌl.tɪ.mət.li/ | US: /ˈʌl.tə.mət.li/

Cuối cùng, sau cùng

US
UK

Unpaid leave

UK: /ʌnˈpeɪd liːv/ | US: /ʌnˈpeɪd liːv/

Nghỉ không lương

US
UK

Weaken

UK: /ˈwiː.kən/ | US: /ˈwiː.kən/

Làm yếu, suy nhược

US
UK

Wellness program

UK: /ˈwel.nəs ˈprəʊ.ɡræm/ | US: /ˈwel.nəs ˈproʊ.ɡræm/

Chương trình sức khỏe

US
UK

Whereas

UK: /weərˈæz/ | US: /werˈæz/

Trong khi, nhưng

US
UK

Yield

UK: /jiːld/ | US: /jiːld/

Sinh lợi/Sản lượng

US
UK