Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 4 — Part 5

21 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

Abundant

UK: /əˈbʌn.dənt/ | US: /əˈbʌn.dənt/

Dồi dào, phong phú

US
UK

Based upon

UK: /beɪst əˈpɒn/ | US: /beɪst əˈpɑːn/

Dựa trên

US
UK

Diligently

UK: /ˈdɪl.ɪ.dʒənt.li/ | US: /ˈdɪl.ə.dʒənt.li/

Một cách cần cù

US
UK

Distinguish

UK: /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/ | US: /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Phân biệt

US
UK

Enforce

UK: /ɪnˈfɔːs/ | US: /ɪnˈfɔːrs/

Áp dụng, thi hành

US
UK

Enthusiastically

UK: /ɪnˌθjuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/ | US: /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/

Một cách nhiệt tình

US
UK

Foreseeable

UK: /fɔːˈsiː.ə.bəl/ | US: /fɔːrˈsiː.ə.bəl/

Có thể thấy trước

US
UK

Fragment

UK: /ˈfræɡ.mənt/ | US: /ˈfræɡ.mənt/

Mảnh vụn

US
UK

Fund-raiser

UK: /ˈfʌndˌreɪ.zər/ | US: /ˈfʌndˌreɪ.zɚ/

Người/buổi quyên góp

US
UK

Grant

UK: /ɡrɑːnt/ | US: /ɡrænt/

Tiền hỗ trợ, trợ cấp

US
UK

Initially

UK: /ɪˈnɪʃ.əl.i/ | US: /ɪˈnɪʃ.əl.i/

Ban đầu

US
UK

Lane

UK: /leɪn/ | US: /leɪn/

Đường nhỏ, làn đường

US
UK

Owing to

UK: /ˈəʊ.ɪŋ tuː/ | US: /ˈoʊ.ɪŋ tuː/

Bởi vì

US
UK

Precisely

UK: /prɪˈsaɪs.li/ | US: /prɪˈsaɪs.li/

Chính xác, đúng

US
UK

Prosperous

UK: /ˈprɒs.pər.əs/ | US: /ˈprɑː.spɚ.əs/

Thịnh vượng

US
UK

Questionnaire

UK: /ˌkwes.tʃəˈneər/ | US: /ˌkwes.tʃəˈner/

Bảng câu hỏi

US
UK

Regulation

UK: /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ | US: /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/

Quy định, quy tắc

US
UK

Shareholder

UK: /ˈʃeəˌhəʊl.dər/ | US: /ˈʃerˌhoʊl.dɚ/

Cổ đông

US
UK

Sizable

UK: /ˈsaɪ.zə.bəl/ | US: /ˈsaɪ.zə.bəl/

Lớn, đáng kể

US
UK

Take advantage of

UK: /teɪk ədˈvɑːn.tɪdʒ əv/ | US: /teɪk ədˈvæn.t̬ɪdʒ əv/

Tận dụng

US
UK

Theoretical

UK: /ˌθɪəˈret.ɪ.kəl/ | US: /ˌθiː.əˈret̬.ɪ.kəl/

Mang tính lý thuyết

US
UK