Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 4 — Part 6

15 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

Aging

UK: /ˈeɪ.dʒɪŋ/ | US: /ˈeɪ.dʒɪŋ/

Lão hóa, có tuổi

US
UK

At your earliest convenience

UK: /æt jɔːr ˈɜː.li.ɪst kənˈviː.ni.əns/ | US: /æt jɔːr ˈɝː.li.ɪst kənˈviː.ni.əns/

Khi nào thuận tiện nhất cho bạn

US
UK

Consist of

UK: /kənˈsɪst əv/ | US: /kənˈsɪst əv/

Bao gồm, gồm có

US
UK

Deduct

UK: /dɪˈdʌkt/ | US: /dɪˈdʌkt/

Khấu trừ, trừ đi

US
UK

Extensive

UK: /ɪkˈsten.sɪv/ | US: /ɪkˈsten.sɪv/

Rộng rãi, bao quát

US
UK

Get in shape

UK: /ɡet ɪn ʃeɪp/ | US: /ɡet ɪn ʃeɪp/

Lấy lại vóc dáng

US
UK

Internal

UK: /ɪnˈtɜː.nəl/ | US: /ɪnˈtɝː.nəl/

Nội bộ, bên trong

US
UK

Renewal

UK: /rɪˈnjuː.əl/ | US: /rɪˈnuː.əl/

Sự làm mới, tái tạo

US
UK

Scenic

UK: /ˈsiː.nɪk/ | US: /ˈsiː.nɪk/

Đẹp, có cảnh quan

US
UK

Sightseer

UK: /ˈsaɪtˌsiː.ər/ | US: /ˈsaɪtˌsiː.ɚ/

Khách tham quan

US
UK

Strengthen

UK: /ˈstreŋ.θən/ | US: /ˈstreŋ.θən/

Làm mạnh, tăng cường

US
UK

Thereafter

UK: /ˌðeəˈrɑːf.tər/ | US: /ˌðerˈæf.tɚ/

Sau đó, từ đó về sau

US
UK

Tourist attraction

UK: /ˈtʊə.rɪst əˈtræk.ʃən/ | US: /ˈtʊr.ɪst əˈtræk.ʃən/

Điểm thu hút du khách

US
UK

Valid

UK: /ˈvæl.ɪd/ | US: /ˈvæl.ɪd/

Hợp lệ, có giá trị

US
UK

Yearlong

UK: /ˈjɪə.lɒŋ/ | US: /ˈjɪr.lɑːŋ/

Suốt năm, cả năm

US
UK