Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 6 — Part 5

35 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

Academic degree

UK: /ˌæk.əˈdem.ɪk dɪˈɡriː/ | US: /ˌæk.əˈdem.ɪk dɪˈɡriː/

Bằng cấp học thuật

US
UK

Adamantly

UK: /ˈæd.ə.mənt.li/ | US: /ˈæd.ə.mənt.li/

Một cách kiên quyết

US
UK

Admission

UK: /ədˈmɪʃ.ən/ | US: /ədˈmɪʃ.ən/

Sự nhận vào, phí vào cửa

US
UK

Allowable

UK: /əˈlaʊ.ə.bəl/ | US: /əˈlaʊ.ə.bəl/

Có thể chấp nhận được

US
UK

Allowance

UK: /əˈlaʊ.əns/ | US: /əˈlaʊ.əns/

Tiền phụ cấp, trợ cấp

US
UK

Appropriate

UK: /əˈprəʊ.pri.ət/ | US: /əˈproʊ.pri.ət/

Phù hợp; chiếm đoạt

US
UK

A prime destination

UK: /ə praɪm ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ | US: /ə praɪm ˌdes.təˈneɪ.ʃən/

Điểm đến hàng đầu

US
UK

Companionable

UK: /kəmˈpæn.jən.ə.bəl/ | US: /kəmˈpæn.jən.ə.bəl/

Dễ gần, hòa đồng

US
UK

Coordinator

UK: /kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/ | US: /koʊˈɔːr.də.neɪ.t̬ɚ/

Người phối hợp, tổ chức

US
UK

Dine

UK: /daɪn/ | US: /daɪn/

Ăn tối

US
UK

Drown out

UK: /draʊn aʊt/ | US: /draʊn aʊt/

Làm át tiếng, lấp tiếng ồn

US
UK

Enormous

UK: /ɪˈnɔː.məs/ | US: /əˈnɔːr.məs/

Khổng lồ, to lớn

US
UK

Entrepreneur

UK: /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/ | US: /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/

Doanh nhân, nhà khởi nghiệp

US
UK

Furnish

UK: /ˈfɜː.nɪʃ/ | US: /ˈfɝː.nɪʃ/

Cung cấp, trang bị nội thất

US
UK

Inquiry

UK: /ɪnˈkwaɪə.ri/ | US: /ɪnˈkwaɪ.ri/

Sự điều tra, cuộc hỏi

US
UK

Interfere with

UK: /ˌɪn.təˈfɪər wɪð/ | US: /ˌɪn.t̬ɚˈfɪr wɪð/

Can thiệp vào, gây cản trở

US
UK

Itemized

UK: /ˈaɪ.tə.maɪzd/ | US: /ˈaɪ.t̬ə.maɪzd/

Được liệt kê từng khoản

US
UK

Objectionable

UK: /əbˈdʒek.ʃən.ə.bəl/ | US: /əbˈdʒek.ʃən.ə.bəl/

Gây khó chịu, phản cảm

US
UK

Patent

UK: /ˈpeɪ.tənt/ | US: /ˈpæt.ənt/

Bằng sáng chế; đăng ký bằng

US
UK

Probable

UK: /ˈprɒb.ə.bəl/ | US: /ˈprɑː.bə.bəl/

Có khả năng xảy ra

US
UK

Projection

UK: /prəˈdʒek.ʃən/ | US: /prəˈdʒek.ʃən/

Sự chiếu, sự dự đoán

US
UK

Respectively

UK: /rɪˈspek.tɪv.li/ | US: /rɪˈspek.tɪv.li/

Tương ứng (theo thứ tự)

US
UK

Secure

UK: /sɪˈkjʊər/ | US: /sɪˈkjʊr/

An toàn; bảo vệ, siết chặt

US
UK

Spiral

UK: /ˈspaɪə.rəl/ | US: /ˈspaɪ.rəl/

Hình xoắn ốc; xoắn lại

US
UK

Staff directory

UK: /stɑːf dɪˈrek.tər.i/ | US: /stæf dɪˈrek.tɚ.i/

Danh bạ nhân viên

US
UK

State

UK: /steɪt/ | US: /steɪt/

Trạng thái, tiểu bang; nêu lên

US
UK

Statistical

UK: /stəˈtɪs.tɪ.kəl/ | US: /stəˈtɪs.tɪ.kəl/

Thuộc về thống kê

US
UK

Tuition

UK: /tʃuːˈɪʃ.ən/ | US: /tuːˈɪʃ.ən/

Học phí

US
UK

Urgent

UK: /ˈɜː.dʒənt/ | US: /ˈɝː.dʒənt/

Khẩn cấp

US
UK

Validation

UK: /ˌvæl.ɪˈdeɪ.ʃən/ | US: /ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/

Sự xác nhận, phê chuẩn

US
UK

Variable

UK: /ˈveə.ri.ə.bəl/ | US: /ˈver.i.ə.bəl/

Có thể thay đổi; biến số

US
UK

Water leak

UK: /ˈwɔː.tər liːk/ | US: /ˈwɑː.t̬ɚ liːk/

Rò rỉ nước

US
UK

Whereas

UK: /weərˈæz/ | US: /werˈæz/

Trong khi đó (tương phản)

US
UK

Wind farm

UK: /ˈwɪnd ˌfɑːm/ | US: /ˈwɪnd ˌfɑːrm/

Trang trại phong điện

US
UK

Wristwatch

UK: /ˈrɪst.wɒtʃ/ | US: /ˈrɪst.wɑːtʃ/

Đồng hồ đeo tay

US
UK