Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 7 — Part 7

103 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

adjacent to

UK: /əˈdʒeɪ.sənt tuː/ | US: /əˈdʒeɪ.sənt tuː/

Kế bên, gần cạnh

US
UK

administrative

UK: /ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv/ | US: /ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɪv/

Liên quan đến quản lý, hành chính

US
UK

amenities

UK: /əˈmiː.nə.tiz/ | US: /əˈmen.ə.t̬iz/

Tiện ích, thiết bị tiện nghi

US
UK

analyze

UK: /ˈæn.əl.aɪz/ | US: /ˈæn.əl.aɪz/

Phân tích

US
UK

appease

UK: /əˈpiːz/ | US: /əˈpiːz/

Làm cho bớt giận dữ, làm nguôi giận

US
UK

appropriate

UK: /əˈprəʊ.pri.ət/ | US: /əˈproʊ.pri.ət/

Phù hợp, thích hợp

US
UK

assertion

UK: /əˈsɜː.ʃən/ | US: /əˈsɝː.ʃən/

Tuyên bố, phát biểu

US
UK

associated with

UK: /əˈsəʊ.si.eɪ.tɪd wɪð/ | US: /əˈsoʊ.ʃi.eɪ.t̬ɪd wɪð/

Liên quan đến

US
UK

awareness

UK: /əˈweə.nəs/ | US: /əˈwer.nəs/

Nhận thức

US
UK

batch

UK: /bætʃ/ | US: /bætʃ/

Lô hàng, đợt sản xuất

US
UK

being a featured speaker → Give a speech

UK: N/A | US: N/A

Làm diễn giả nổi bật → Phát biểu

US
UK

cashier station

UK: /kæˈʃɪər ˈsteɪ.ʃən/ | US: /kæˈʃɪr ˈsteɪ.ʃən/

Quầy thu ngân

US
UK

caveat

UK: /ˈkæv.i.æt/ | US: /ˈkæv.i.æt/

Lưu ý, cảnh báo

US
UK

circulate

UK: /ˈsɜː.kjə.leɪt/ | US: /ˈsɝː.kjə.leɪt/

Lưu thông, lưu hành

US
UK

concentrate on

UK: /ˈkɒn.sən.treɪt ɒn/ | US: /ˈkɑːn.sən.treɪt ɑːn/

Tập trung vào

US
UK

consolidated

UK: /kənˈsɒl.ɪ.deɪ.tɪd/ | US: /kənˈsɑː.lɪ.deɪ.t̬ɪd/

Tích hợp, hợp nhất

US
UK

corporate

UK: /ˈkɔː.pər.ət/ | US: /ˈkɔːr.pɚ.ət/

Công ty, doanh nghiệp lớn

US
UK

corporate

UK: /ˈkɔː.pər.ət/ | US: /ˈkɔːr.pɚ.ət/

Công ty, tập đoàn

US
UK

criticism

UK: /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/ | US: /ˈkrɪt̬.ɪ.sɪ.zəm/

Sự phê bình, sự chỉ trích

US
UK

crucial

UK: /ˈkruː.ʃəl/ | US: /ˈkruː.ʃəl/

Quan trọng, cốt yếu

US
UK

culinary

UK: /ˈkʌl.ɪ.nər.i/ | US: /ˈkʌl.ə.ner.i/

Liên quan đến ẩm thực

US
UK

day-to-day operations

UK: /ˌdeɪ.təˈdeɪ ˌɒp.ərˈeɪ.ʃənz/ | US: /ˌdeɪ.t̬əˈdeɪ ˌɑː.pəˈreɪ.ʃənz/

Hoạt động hàng ngày

US
UK

delivered patients' medications → brought medications

UK: N/A | US: N/A

Giao thuốc cho bệnh nhân

US
UK

desired

UK: /dɪˈzaɪəd/ | US: /dɪˈzaɪərd/

Mong muốn

US
UK

disrupt

UK: /dɪsˈrʌpt/ | US: /dɪsˈrʌpt/

Gây rối, làm gián đoạn

US
UK

dissatisfaction

UK: /ˌdɪs.sæt.ɪsˈfæk.ʃən/ | US: /ˌdɪs.sæt.ɪsˈfæk.ʃən/

Không hài lòng

US
UK

distribution

UK: /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ | US: /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/

Sự phân phối

US
UK

downloadable

UK: /ˌdaʊnˈləʊ.də.bəl/ | US: /ˌdaʊnˈloʊ.də.bəl/

Có thể tải về

US
UK

endanger

UK: /ɪnˈdeɪn.dʒər/ | US: /ɪnˈdeɪn.dʒɚ/

Đe dọa

US
UK

entitle

UK: /ɪnˈtaɪ.təl/ | US: /ɪnˈtaɪ.t̬əl/

Được quyền, đủ tư cách

US
UK

expertly

UK: /ˈek.spɜːt.li/ | US: /ˈek.spɝːt.li/

Một cách chuyên nghiệp

US
UK

extended family

UK: /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.əl.i/ | US: /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.əl.i/

Gia đình mở rộng

US
UK

forthcoming

UK: /ˌfɔːθˈkʌm.ɪŋ/ | US: /ˌfɔːrθˈkʌm.ɪŋ/

Sắp tới

US
UK

funding

UK: /ˈfʌn.dɪŋ/ | US: /ˈfʌn.dɪŋ/

Nguồn tài trợ

US
UK

get a good sense of

UK: /ɡet ə ɡʊd sens əv/ | US: /ɡet ə ɡʊd sens əv/

Hiểu rõ, có cảm giác tốt về

US
UK

groundbreaking

UK: /ˈɡraʊndˌbreɪ.kɪŋ/ | US: /ˈɡraʊndˌbreɪ.kɪŋ/

Đột phá

US
UK

habitat

UK: /ˈhæb.ɪ.tæt/ | US: /ˈhæb.ə.tæt/

Môi trường sống

US
UK

health-care and beauty products → Personal care merchandise

UK: N/A | US: N/A

Sản phẩm chăm sóc sức khỏe và làm đẹp → Hàng tiêu dùng cá nhân

US
UK

hygiene

UK: /ˈhaɪ.dʒiːn/ | US: /ˈhaɪ.dʒiːn/

Vệ sinh, sức khỏe

US
UK

increase pedestrian safety → make walking near the road safer

UK: N/A | US: N/A

Tăng cường an toàn cho người đi bộ → làm cho việc đi bộ gần đường an toàn hơn

US
UK

in-depth

UK: /ˌɪnˈdepθ/ | US: /ˌɪnˈdepθ/

Sâu rộng, chi tiết

US
UK

indicate

UK: /ˈɪn.dɪ.keɪt/ | US: /ˈɪn.də.keɪt/

Chỉ ra, biểu thị

US
UK

in place

UK: /ɪn pleɪs/ | US: /ɪn pleɪs/

Đúng chỗ, ở đúng vị trí

US
UK

insightful and instructive → informative

UK: N/A | US: N/A

Sáng suốt và đầy kiến thức → mang tính thông tin

US
UK

install a mannequin

UK: /ɪnˈstɔːl ə ˈmæn.ə.kɪn/ | US: /ɪnˈstɑːl ə ˈmæn.ə.kɪn/

Lắp đặt một búp bê (mannequin)

US
UK

instructive

UK: /ɪnˈstrʌk.tɪv/ | US: /ɪnˈstrʌk.tɪv/

Có tính giáo dục, hướng dẫn

US
UK

instrumental

UK: /ˌɪn.strəˈmen.təl/ | US: /ˌɪn.strəˈmen.t̬əl/

Quan trọng, có tác động lớn

US
UK

intentionally

UK: /ɪnˈten.ʃən.əl.i/ | US: /ɪnˈten.ʃən.əl.i/

Cố ý, có chủ ý

US
UK

Labor

UK: /ˈleɪ.bər/ | US: /ˈleɪ.bɚ/

Lao động, công nhân

US
UK

light fixture

UK: /laɪt ˈfɪks.tʃər/ | US: /laɪt ˈfɪks.tʃɚ/

Đèn trang trí, bộ đèn

US
UK

Mediterranean

UK: /ˌmed.ɪ.tərˈeɪ.ni.ən/ | US: /ˌmed.ə.təˈreɪ.ni.ən/

Địa Trung Hải

US
UK

misinformation

UK: /ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ | US: /ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/

Thông tin sai lệch, tin sai

US
UK

monument

UK: /ˈmɒn.jə.mənt/ | US: /ˈmɑːn.jə.mənt/

Tượng đài, bia tưởng niệm

US
UK

navigational

UK: /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən.əl/ | US: /ˌnæv.əˈɡeɪ.ʃən.əl/

Liên quan đến điều hướng

US
UK

nutritional science

UK: /njuːˈtrɪʃ.ən.əl ˈsaɪ.əns/ | US: /nuːˈtrɪʃ.ən.əl ˈsaɪ.əns/

Khoa học dinh dưỡng

US
UK

on behalf of

UK: /ɒn bɪˈhɑːf əv/ | US: /ɑːn bɪˈhæf əv/

Thay mặt cho

US
UK

operations of a restaurant → manage a restaurant

UK: N/A | US: N/A

Hoạt động của một nhà hàng → quản lý một nhà hàng

US
UK

oral

UK: /ˈɔː.rəl/ | US: /ˈɔːr.əl/

Miệng, về miệng

US
UK

ounce

UK: /aʊns/ | US: /aʊns/

Ounce (đơn vị trọng lượng)

US
UK

outdated

UK: /ˌaʊtˈdeɪ.tɪd/ | US: /ˌaʊtˈdeɪ.t̬ɪd/

Lỗi thời, cũ kỹ

US
UK

oversight

UK: /ˈəʊ.və.saɪt/ | US: /ˈoʊ.vɚ.saɪt/

Giám sát, sự giám sát

US
UK

pace

UK: /peɪs/ | US: /peɪs/

Tốc độ, bước chạy

US
UK

Parsons Road will be widened → upcoming construction

UK: N/A | US: N/A

Đường Parsons sẽ được mở rộng → công trình sắp tới

US
UK

pedestrian

UK: /pəˈdes.tri.ən/ | US: /pəˈdes.tri.ən/

Người đi bộ

US
UK

pertinent

UK: /ˈpɜː.tɪ.nənt/ | US: /ˈpɝː.t̬ən.ənt/

Liên quan, thích hợp

US
UK

pesticide-free

UK: /ˈpes.tɪ.saɪd friː/ | US: /ˈpes.tə.saɪd friː/

Không chứa thuốc trừ sâu

US
UK

pharmaceutical

UK: /ˌfɑː.məˈsuː.tɪ.kəl/ | US: /ˌfɑːr.məˈsuː.t̬ɪ.kəl/

Liên quan đến ngành dược

US
UK

placement

UK: /ˈpleɪs.mənt/ | US: /ˈpleɪs.mənt/

Sự đặt, sự định vị

US
UK

portion

UK: /ˈpɔː.ʃən/ | US: /ˈpɔːr.ʃən/

Phần, khẩu phần

US
UK

power outlet

UK: /ˈpaʊə.ˌaʊt.let/ | US: /ˈpaʊ.ɚ.ˌaʊt.let/

Ổ cắm điện

US
UK

prerecorded

UK: /ˌpriː.rɪˈkɔː.dɪd/ | US: /ˌpriː.rɪˈkɔːr.dɪd/

Được ghi sẵn, được ghi trước

US
UK

prestigious

UK: /presˈtɪdʒ.əs/ | US: /presˈtɪdʒ.əs/

Có uy tín, danh tiếng

US
UK

public transportation

UK: /ˌpʌb.lɪk ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/ | US: /ˌpʌb.lɪk ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən/

Giao thông công cộng

US
UK

purveyor

UK: /pəˈveɪ.ər/ | US: /pɝːˈveɪ.ɚ/

Người cung cấp, người phân phối

US
UK

questionnaire

UK: /ˌkwes.tʃəˈneər/ | US: /ˌkwes.tʃəˈner/

Bảng câu hỏi, phiếu khảo sát

US
UK

rectangular

UK: /rekˈtæŋ.ɡjə.lər/ | US: /rekˈtæŋ.ɡjə.lɚ/

Hình chữ nhật

US
UK

reformulate

UK: /ˌriːˈfɔː.mju.leɪt/ | US: /ˌriːˈfɔːr.mjə.leɪt/

Tái công thức

US
UK

refrain from

UK: /rɪˈfreɪn frəm/ | US: /rɪˈfreɪn frəm/

Tránh làm, kiềm chế không làm

US
UK

registration

UK: /ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ | US: /ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/

Sự đăng ký

US
UK

relentless

UK: /rɪˈlent.ləs/ | US: /rɪˈlent.ləs/

Không ngừng, không nghỉ ngơi

US
UK

reluctant

UK: /rɪˈlʌk.tənt/ | US: /rɪˈlʌk.tənt/

Miễn cưỡng, không sẵn lòng

US
UK

reoccur

UK: /ˌriː.əˈkɜːr/ | US: /ˌriː.əˈkɝː/

Lặp lại, tái diễn

US
UK

resolve

UK: /rɪˈzɒlv/ | US: /rɪˈzɑːlv/

Giải quyết, quyết định

US
UK

scenic

UK: /ˈsiː.nɪk/ | US: /ˈsiː.nɪk/

Cảnh quan, đẹp mắt

US
UK

scrutiny

UK: /ˈskruː.tɪ.ni/ | US: /ˈskruː.t̬ən.i/

Sự xem xét kỹ lưỡng

US
UK

settle for

UK: /ˈset.əl fɔːr/ | US: /ˈset̬.əl fɔːr/

Chấp nhận, đồng ý với

US
UK

shareholder

UK: /ˈʃeə.həʊl.dər/ | US: /ˈʃer.hoʊl.dɚ/

Cổ đông

US
UK

shelving

UK: /ˈʃel.vɪŋ/ | US: /ˈʃel.vɪŋ/

Kệ, giá đựng đồ

US
UK

source

UK: /sɔːs/ | US: /sɔːrs/

Nguồn gốc, nguồn cung cấp

US
UK

squeak

UK: /skwiːk/ | US: /skwiːk/

Tiếng kêu rít, kêu kẽo kẹt

US
UK

strategically

UK: /strəˈtiː.dʒɪ.kəl.i/ | US: /strəˈtiː.dʒɪ.kəl.i/

Một cách chiến lược

US
UK

strict

UK: /strɪkt/ | US: /strɪkt/

Nghiêm ngặt

US
UK

The rumors do not reflect reality → correct some misinformation

UK: N/A | US: N/A

Tin đồn không phản ánh đúng thực tế → đính chính thông tin

US
UK

the sources of all the tea leaves that end up in its final products → The origin of its ingredients

UK: N/A | US: N/A

Nguồn gốc của tất cả lá trà cuối cùng trong sản phẩm → Nguồn gốc của thành phần

US
UK

thoroughly

UK: /ˈθʌr.ə.li/ | US: /ˈθɝː.ə.li/

Một cách kỹ lưỡng

US
UK

toothpaste

UK: /ˈtuːθ.peɪst/ | US: /ˈtuːθ.peɪst/

Kem đánh răng

US
UK

transparency

UK: /trænˈspær.ən.si/ | US: /trænˈspær.ən.si/

Tính minh bạch

US
UK

utilize

UK: /ˈjuː.tɪ.laɪz/ | US: /ˈjuː.t̬əl.aɪz/

Sử dụng, tận dụng

US
UK

voice command

UK: /vɔɪs kəˈmɑːnd/ | US: /vɔɪs kəˈmænd/

Lệnh bằng giọng nói

US
UK

widen

UK: /ˈwaɪ.dən/ | US: /ˈwaɪ.dən/

Mở rộng, làm rộng

US
UK

willingness

UK: /ˈwɪl.ɪŋ.nəs/ | US: /ˈwɪl.ɪŋ.nəs/

Sự sẵn sàng

US
UK

within walking distance

UK: /wɪˈðɪn ˈwɔː.kɪŋ ˈdɪs.təns/ | US: /wɪˈðɪn ˈwɑː.kɪŋ ˈdɪs.təns/

Cách đi bộ, rất gần

US
UK

woodworking

UK: /ˈwʊd.wɜː.kɪŋ/ | US: /ˈwʊd.wɝː.kɪŋ/

Ngành chế biến gỗ

US
UK