Bỏ qua phần điều hướng
Tất cả chủ đề

Chủ đề từ vựng TOEIC

Test 8 — Part 6

26 từ

Học bằng flashcard

Lật thẻ, tự đánh giá đã thuộc — phím tắt Space / 1 / 2.

Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

Consequently

UK: /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/ | US: /ˈkɑːn.sə.kwənt.li/

Do đó, hậu quả là

US
UK

Consultation

UK: /ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃən/ | US: /ˌkɑːn.sʌlˈteɪ.ʃən/

Sự tư vấn, tham khảo

US
UK

Convenience store

UK: /kənˈviː.ni.əns stɔːr/ | US: /kənˈviː.ni.əns stɔːr/

Cửa hàng tiện lợi

US
UK

Customizable

UK: /ˈkʌs.tə.maɪ.zə.bəl/ | US: /ˈkʌs.tə.maɪ.zə.bəl/

Có thể tùy chỉnh

US
UK

Enterprise

UK: /ˈen.tə.praɪz/ | US: /ˈen.t̬ɚ.praɪz/

Doanh nghiệp, công ty

US
UK

Fountain drink

UK: /ˈfaʊn.tɪn drɪŋk/ | US: /ˈfaʊn.tɪn drɪŋk/

Đồ uống từ máy rót

US
UK

Give prompt attention

UK: /ɡɪv prɒmpt əˈten.ʃən/ | US: /ɡɪv prɑːmpt əˈten.ʃən/

Chú ý kịp thời

US
UK

In contrast

UK: /ɪn ˈkɒn.trɑːst/ | US: /ɪn ˈkɑːn.træst/

Trái ngược lại

US
UK

In proximity to

UK: /ɪn prɒkˈsɪm.ə.ti tuː/ | US: /ɪn prɑːkˈsɪm.ə.t̬i tuː/

Gần với

US
UK

Institution

UK: /ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/ | US: /ˌɪn.stəˈtuː.ʃən/

Cơ quan, tổ chức

US
UK

Invest in

UK: /ɪnˈvest ɪn/ | US: /ɪnˈvest ɪn/

Đầu tư vào

US
UK

Memorable

UK: /ˈmem.ər.ə.bəl/ | US: /ˈmem.ər.ə.bəl/

Đáng nhớ

US
UK

Most trusted

UK: /məʊst trʌst.ɪd/ | US: /moʊst trʌst.ɪd/

Đáng tin cậy nhất

US
UK

Nurture

UK: /ˈnɜː.tʃər/ | US: /ˈnɝː.tʃɚ/

Nuôi dưỡng

US
UK

On the one hand

UK: /ɒn ðə wʌn hænd/ | US: /ɑːn ðə wʌn hænd/

Một mặt thì...

US
UK

Permanent

UK: /ˈpɜː.mə.nənt/ | US: /ˈpɝː.mə.nənt/

Vĩnh viễn, lâu dài

US
UK

Personalize

UK: /ˈpɜː.sən.əl.aɪz/ | US: /ˈpɝː.sən.əl.aɪz/

Cá nhân hóa

US
UK

Qualified

UK: /ˈkwɒl.ɪ.faɪd/ | US: /ˈkwɑː.lə.faɪd/

Đủ điều kiện, năng lực

US
UK

Smoothly

UK: /ˈsmuːð.li/ | US: /ˈsmuːð.li/

Một cách trôi chảy

US
UK

Tenant

UK: /ˈten.ənt/ | US: /ˈten.ənt/

Người thuê nhà

US
UK

Unbeatable

UK: /ʌnˈbiː.tə.bəl/ | US: /ʌnˈbiː.t̬ə.bəl/

Không thể đánh bại

US
UK

Urge

UK: /ɜːdʒ/ | US: /ɝːdʒ/

Thúc giục, nài nỉ

US
UK

Usage

UK: /ˈjuː.sɪdʒ/ | US: /ˈjuː.sɪdʒ/

Cách sử dụng, mức dùng

US
UK

Vacant

UK: /ˈveɪ.kənt/ | US: /ˈveɪ.kənt/

Trống, bỏ trống

US
UK

Versus

UK: /ˈvɜː.səs/ | US: /ˈvɝː.səs/

So với, đối đầu

US
UK

Wrap

UK: /ræp/ | US: /ræp/

Gói, bọc

US
UK